1. Năng lượng
2. Nước – thoát nước
3. Giao thông hành khách
4. Vận tải hàng hóa & logistics
5. Viễn thông – dữ liệu
6. Đô thị – nhà ở
7. Công nghiệp – khu sản xuất
8. Nông nghiệp – thủy lợi – food system
9. Y tế – giáo dục – hạ tầng xã hội
10. Chống thiên tai – môi trường
QUỐC GIA NGHÈO
│
▼
HẠ TẦNG CƠ BẢN
nước – điện – đường – số
│
▼
NĂNG LỰC SẢN XUẤT
nông nghiệp – công nghiệp – dịch vụ
│
▼
ĐÔ THỊ HÓA TỐT
nhà ở – giao thông – sewer – môi trường
│
▼
HẠ TẦNG QUỐC GIA
cảng – rail – highway – grid – logistics
│
▼
NĂNG LỰC CÔNG NGHIỆP
thiết kế – chế tạo – thi công
│
▼
NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ
R&D – software – vật liệu – thiết bị
│
▼
QUỐC GIA PHÁT TRIỂN
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét